Lợi ích của việc thêm thiết bị

Lợi ích của việc thêm thiết bị

Tìm các linh kiện lắp ráp tại nhà máy và xem sơ đồ.

Cái điện trở

Cái điện trở

1 - 16 trong số 405 kết quả

Sắp xếp theo

Lọc và Sắp xếp

Thông số kỹ thuật
MỹHệ Mét

Chiều cao (inc)

Chiều dài (inc)

Chiều dài Tổng thể (inc)

Chiều rộng (inc)

Chiều rộng Tổng thể (inc)

Đường kính ngoài (inc) (1)

Đường kính ngoài (inc) (2)

Loại

1 - 16 trong số 405 kết quả

125-9740: Cái điện trở 2,36 ôm

125-9740: Cái điện trở 2,36 ôm

Cái điện trở 2,36 ôm Cat® dùng trong bộ phát nhiệt và điều hòa không khí cho buồng lái



Cat

Chiều dài Tổng thể (inc)

6,5

Chiều cao Cực (inc)

0,8

Cực

4

Công suất (watt)

25 đến 50 (Phạm vi)

Chiều rộng Tổng thể (inc)

2,1

Đường kính ngoài (inc)

1,3

Trở kháng (Ôm)

0,36

Material

Alloy Copper


614-6090: Điện trở tải trọng 12V

614-6090: Điện trở tải trọng 12V

Điện trở tải trọng 12V Cat® dùng trong bộ phận điện và bộ khởi động



Cat

Trọng lượng (lb)

0,01

Material

Epoxy Plastic,Alloy Aluminum


472-3612: Điện trở

472-3612: Điện trở

Cat® Electrical Resistor acts as a passive component in an electrical circuit that opposes the flow of electric current



Cat

Vật liệu

Thép Carbon


533-6831: Cái điện trở Đường kính trong 20 mm

533-6831: Cái điện trở Đường kính trong 20 mm

Điện trở đường kính trong 20 mm Cat® dùng trong thiết bị bay hơi môi chất lạnh



Cat

Material

Alloy Copper


102-8016: Điện trở dự phòng 47 ôm

102-8016: Điện trở dự phòng 47 ôm

Điện trở dự phòng 47 ôm Cat® dành cho bộ dây dẫn điện trong buồng lái



Cat

Chiều dài (inc)

3,54

Chiều rộng (inc)

2,95

Chiều cao (inc)

0,82


282-3476: Điện trở điều hòa

282-3476: Điện trở điều hòa

Điện trở điều hòa Cat®



Cat


116-6203: Điện trở 20 Ohm

116-6203: Điện trở 20 Ohm

Điện trở 2 chân Cat® 20 Ohm được sử dụng trong Bảng điều khiển thiết bị



Cat

Đường kính ngoài (inc)

0,86

Loại Bộ nối

2 chốt nối DT

Công suất (watt)

3,0

Material

PVC Plastic


300-5183: Cụm điện trở (24V)

300-5183: Cụm điện trở (24V)

Cụm điện trở Cat® (24V)



Cat

Gắn

Gắn khung gầm

Loại

Có quấn dây


363-4996: Điện trở 2000 ôm

363-4996: Điện trở 2000 ôm

Cat® 2000 Ohm Plastic Resistor with Silver Colour Cover used in Cabin Wiring Harness



Cat

Material

Polyester Plastic


363-4995: Điện trở 200 ôm

363-4995: Điện trở 200 ôm

Cat® 200 Ohm Plastic Resistor with Silver Colour Cover used in Cabin Wiring Harness



Cat

Material

Polyester Plastic


361-6052: điện trở Ổ cắm

361-6052: điện trở Ổ cắm

Cat® 2 Connector Pin Receptacle Resistor



Cat

Material

PVC Plastic


7W-1251: Cái điện trở bộ xông nhiệt vào


Cat


417-7572: ĐIỆN TRỞ


Cat

Material

Glass Ceramic


337-0860: Điện trở

337-0860: Điện trở

Cat® Electrical Wiring Resistor điều chỉnh và kiểm soát dòng điện chạy đến các thành phần điện trong dây cảm biến phía trước khung gầm



Cat

Material

Epoxy Adhesive


489-9315: Cái điện trở môtơ máy thổi điều hòa không khí

489-9315: Cái điện trở môtơ máy thổi điều hòa không khí

Cat® Air Conditioner Blower Motor Resistor function involves adjusting the electrical resistance in the blower motor circuit, allowing for varied fan speeds



Cat

Vật liệu

Thép Carbon


2G-0413: Điện trở

2G-0413: Điện trở

Điện trở Cat®



Cat

Chiều dài Tổng thể (inc)

2,8

Chiều rộng Tổng thể (inc)

2,0

Chiều cao Tổng thể (inc)

1,17

Material

Alloy Mixed: Metal


Phím

Phím

Lắp tại nhà máy

Linh kiện này được thiết kế để lắp vừa thiết bị Cat của bạn dựa trên các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.

Mọi thay đổi so với cấu hình của nhà sản xuất có thể dẫn tới kết quả là sản phẩm không lắp vừa với thiết bị Cat của bạn. Vui lòng tham khảo Đại lý Cat của bạn trước khi thanh toán để đảm bảo rằng linh kiện này phù hợp với thiết bị Cat của bạn trong điều kiện hiện tại và cấu hình giả định của chúng. Chỉ số này không đảm bảo tính tương thích với tất cả các linh kiện.

Tái sản xuất

Không được trả lại

Bộ công cụ

Thay thế

Tái sản xuất

Không được trả lại

Bộ công cụ

Thay thế