Lợi ích của việc thêm thiết bị

Lợi ích của việc thêm thiết bị

Tìm các linh kiện lắp ráp tại nhà máy và xem sơ đồ.

Vòng kẹp vi sai

Vòng kẹp vi sai

1 - 16 trong số 122 kết quả

Sắp xếp theo

Mức độ liên quanTênSố Linh kiện

Lọc và Sắp xếp

Mức độ liên quanTênSố Linh kiện
Thông số kỹ thuật
MỹHệ Mét

Chiều cao (inc)

1,13

Chiều dài (inc)

2,319,4511,53

Chiều rộng (inc)

2,062,319,4511,53

Đường kính (inc)

0,941,251,65

Đường kính Bên trong (inc)

2,114,385,38

Đường kính ngoài (inc)

13,9

Số Răng

18

1 - 16 trong số 122 kết quả

112-8119: Bánh răng hình sao vi sai chống trượt


Cat

Đường kính Bên trong (inc)

4,38

Đường kính Tổng thể (inc)

11,41

Đường kính Lỗ Chốt (inc)

1,5

Material

Carbon Steel


604-4905: Vòng kẹp Vi sai

604-4905: Vòng kẹp Vi sai

Vòng kẹp Vi sai Cat®, ĐK x R x C: 292,8 X 292,8 X 28,6mm



Cat

Vật liệu

Thép

Chiều dài (inc)

11,53

Chiều rộng (inc)

11,53

Chiều cao (inc)

1,13

Đường kính Bên trong (inc)

2,11


9C-6543: Trục chữ thập vi sai

9C-6543: Trục chữ thập vi sai

Cat® Differential Spider efficiently distributes the torque from the drive shaft to the axle shafts, ensuring smooth and stable operation



Cat


2G-3748: Chân nhện vi sai không chốt

2G-3748: Chân nhện vi sai không chốt

Cat® No Spin Differential Spider dùng để ngăn trượt bánh xe



Cat

Material

Alloy Mixed: Metal,Carbon Steel


8R-9831: Cam nhện trung tâm vi sai không quay

8R-9831: Cam nhện trung tâm vi sai không quay

Trung tâm vi sai chống tự quay Cat® Spider Cam quản lý việc truyền mô men xoắn trong bộ vi sai No-Spin để cải thiện lực kéo



Cat


4V-5392: Vòng kẹp vi sai trục

4V-5392: Vòng kẹp vi sai trục

Vòng kẹp vi sai trục Cat®, Đường kính ngoài Ngõng trục: 31,636mm (4X)



Cat

Chiều dài (inc)

9,45

Vật liệu

Thép

Chiều rộng (inc)

9,45

Đường kính (inc)

1,25


8W-6884: BỘ PHẬN LẮP RÁP BỘ PHẬN HÌNH SAO


Cat

Material

Carbon Steel


8D-1508: Bộ Vòng bi và Vòng kẹp

8D-1508: Bộ Vòng bi và Vòng kẹp

Bộ Vòng bi và Vòng kẹp Cat®



Cat

Chiều dài (inc)

2,31

Vật liệu

Thép

Chiều rộng (inc)

2,31

Đường kính (inc)

0,94


8W-5586: Bánh răng hình sao vi sai

8W-5586: Bánh răng hình sao vi sai

Cat® Spider Gear used in Differential



Cat

Material

Ductile (Spheroidal) Iron,Low Alloy Steel


171-5988: Trục chữ thập vi sai

171-5988: Trục chữ thập vi sai

Vòng kẹp vi sai chống tự quay Cat®



Cat


226-4355: Trục chữ thập trục thép

226-4355: Trục chữ thập trục thép

Cat® Axle Spider is a cross-shaped shaft that connects the side gears within the differential



Cat


9C-8367: Ổ lăn và hình sao dài 126 mm

9C-8367: Ổ lăn và hình sao dài 126 mm

Cat® Spider and Bearing for Universal Joint



Cat

Material

Carbon Steel,Grease (Lanolin, Silicone) Fluid


9R-8715: Bộ Vòng bi và Vòng kẹp

9R-8715: Bộ Vòng bi và Vòng kẹp

Bộ Vòng bi và Vòng kẹp Cat® kết nối trục truyền động và trục, cho phép truyền công suất trong khi vẫn điều chỉnh sai lệch góc.



Cat


199-4128: Ổ lăn nhện

199-4128: Ổ lăn nhện

Vòng bi Cat® Spider để tạo điều kiện truyền mô-men xoắn và chuyển động trơn tru và hiệu quả giữa các trục không thẳng hàng với nhau



Cat


7C-4625: NHỆN CỤM


Cat


2D-3765: Ổ lăn nhện

2D-3765: Ổ lăn nhện

Ổ lăn chữ thập có vòng chặn Cat®



Cat

Material

Alloy Mixed: Metal


Phím

Phím

Lắp tại nhà máy

Linh kiện này được thiết kế để lắp vừa thiết bị Cat của bạn dựa trên các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.

Mọi thay đổi so với cấu hình của nhà sản xuất có thể dẫn tới kết quả là sản phẩm không lắp vừa với thiết bị Cat của bạn. Vui lòng tham khảo Đại lý Cat của bạn trước khi thanh toán để đảm bảo rằng linh kiện này phù hợp với thiết bị Cat của bạn trong điều kiện hiện tại và cấu hình giả định của chúng. Chỉ số này không đảm bảo tính tương thích với tất cả các linh kiện.

Tái sản xuất

Không được trả lại

Bộ công cụ

Thay thế

Tái sản xuất

Không được trả lại

Bộ công cụ

Thay thế