Tìm bộ phận lắp ráp ở nhà máy và xem sơ đồ bộ phận.
Linh kiện này được thiết kế để lắp vừa thiết bị Cat của bạn dựa trên các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
Mọi thay đổi so với cấu hình của nhà sản xuất có thể dẫn tới kết quả là sản phẩm không lắp vừa với thiết bị Cat của bạn. Vui lòng tham khảo Đại lý Cat của bạn trước khi thanh toán để đảm bảo rằng linh kiện này phù hợp với thiết bị Cat của bạn trong điều kiện hiện tại và cấu hình giả định của chúng. Chỉ số này không đảm bảo tính tương thích với tất cả các linh kiện.
Tái sản xuất
Không được trả lại
Bộ công cụ
Thay thế
Hiển thị 1 - 16 trong số 1200
Bộ truyền động điện Cat® cho đường khí nén điều khiển chuyển động của các bộ phận cơ khí trong các chức năng khí nén của thiết bị
Cat® Hydraulic Fan Piston Pump provides hydraulic power to drive a fan in high-temperature environments, ensuring efficient cooling system operation
Máy bơm định lượng
Bộ khởi động tuyến tính cơ điện nghiêng ở nắp capo Cat®
Cat® Hydraulic Fan Piston Pump provides hydraulic power to drive a fan in high-temperature environments, ensuring efficient cooling system operation
Khớp nối Linh hoạt Cat®, ĐKN x D: 466,7 X 85,6mm
Van nhiên liệu để bơm phun nhiên liệu
Cat® Secondary Steering Gear Pump provides backup hydraulic pressure to the steering system, ensuring continuous and reliable steering control
Thiết bị truyền động Cat Reman (Truyền động van biến thiên) (C27/C32) (Phanh Cat® 24 Volt)
Cat® Hydraulic Pump Actuator regulates the hydraulic pump's output, controlling fluid flow and pressure to ensure efficient and accurate operation
Khớp nối linh hoạt cơ bản đường kính ngoài 272 mm Cat®
Thiết bị truyền động van xả quay Cat® 24V cho hệ thống giảm NOx (NRS)
Cat® Exhaust Air Line Electric Actuator responsible for regulating the flow of exhaust gases from the engine
Cat® Hydraulic Pump Piston converts mechanical input into pressurized fluid by reciprocating within the pump cylinder for hydraulic system performance
Bộ khởi động công suất nghiêng mui Cat® có nhiệm vụ điều khiển điện tử chuyển động của mui xe, cho phép dễ dàng tiếp cận khoang động cơ
Khớp nối Cat®, ĐKN x D: 88,9 X 109,5mm
1 - 16 trong số 1200 kết quả
1 - 16 trong số 1200 kết quả
Cat
Material
Alloy Aluminum,Stainless Steel
Cat
Đường ren Bên trong
M12, 7/16"-14UNC-2B
Số Răng
13
Chiều dài Tổng thể (inc)
14,04
Trọng lượng (lb)
119,0
Vật liệu
Thép Carbon
Cat
Material
Carbon Steel,Sealants / Adhesives Adhesive
Cat
Chiều dài (inc)
42,5
Vật liệu
Thép
Chiều cao Tổng thể (inc)
7,89
Chiều rộng Tổng thể (inc)
5,0
Điện áp (vôn)
24 VDC
Trọng lượng (lb)
26,3
Cat
Đường ren Bên trong
M12, M16, 7/16"-14UNC-2B
Số Răng
14
Chiều dài Tổng thể (inc)
14,16
Trọng lượng (lb)
119,0
Vật liệu
Thép Carbon
Cat
Chiều dài (inc)
3,37
Vật liệu
Thép
Đường kính ngoài (inc)
18,37
Cat
Material
Carbon Steel
Cat
Số Răng
13
Chiều dài Tổng thể (inc)
11,86
Chiều rộng Tổng thể (inc)
7,25
Chiều cao Tổng thể (inc)
6,44
Đường ren Bên trong
M12, M10
Trọng lượng (lb)
76,66
Vật liệu
Sắt Xám (Vảy)
Cat
Cat
Chiều dài Tổng thể (inc)
18,54
Chiều rộng Tổng thể (inc)
13,25
Trọng lượng (lb)
189,6
Vật liệu
Thép Carbon,Chất bịt kín/Chất kết dính Chất kết dính
Cat
Vật liệu
Thép
Đường kính ngoài (inc)
10,7
Chiều cao Tổng thể (inc)
4,3
Trọng lượng (lb)
0,36
Cat
Loại Bộ nối
2 Vị trí AMPSEAL
Điện áp (vôn)
24
Material
Carbon Steel
Cat
Material
Alloy Aluminum,Stainless Steel
Cat
Overall Length (in)
4,25
Outer Diameter (in)
1,69
Weight (lb)
9,92
Material
Carbon Steel
Cat
Material
Carbon Steel,Grease (Lanolin, Silicone) Fluid
Cat
Chiều dài (inc)
3,5
Vật liệu
Thép
Đường kính ngoài (inc)
4,31