Linh kiện này được thiết kế để lắp vừa thiết bị Cat của bạn dựa trên các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
Mọi thay đổi so với cấu hình của nhà sản xuất có thể dẫn tới kết quả là sản phẩm không lắp vừa với thiết bị Cat của bạn. Vui lòng tham khảo Đại lý Cat của bạn trước khi thanh toán để đảm bảo rằng linh kiện này phù hợp với thiết bị Cat của bạn trong điều kiện hiện tại và cấu hình giả định của chúng. Chỉ số này không đảm bảo tính tương thích với tất cả các linh kiện.
Tái sản xuất
Không được trả lại
Bộ công cụ
Thay thế
Đầu phun làm mát Pit-tông Cat®, ĐK x R x C: 197 X 50 X 56mm
Cat
Chiều cao (inc)
2,2
Chiều dài (inc)
7,75
Vật liệu
Thép
Chiều rộng (inc)
1,97
Bộ phận giữ bộ làm mát dầu bằng tia nước Cat®
Cat
Chiều cao (inc)
0,63
Trọng lượng (lb)
0,11
Kích thước Lỗ (inc)
0,41
Chiều dài (inc)
3,62
Vật liệu
Nhôm
Chiều rộng (inc)
1,54
Đầu phun khí Cat® đường kính ngoài 56,9 mm dùng trong bộ chế hòa khí
Cat
Đường kính Mặt bích (inc)
2,24
Chiều cao (inc)
3,78
Chiều dài (inc)
3,27
Trọng lượng (lb)
0,01
Đường kính Bên trong (inc)
1,12
Đường kính ngoài (inc)
1,74
Ống phản lực dầu Cat® để làm mát
Cat
Đường kính trong (inc)
0,11
Vật liệu
Thép
Đường kính ngoài (inc)
0,25
Trọng lượng (lb)
0,13
Cat® Piston Oil Cooling Jet Tube Assembly directs a controlled flow of oil toward the pistons for effective cooling
Cat
Vật liệu
Thép Carbon,Đồng Hợp kim
Ống phản lực dầu Cat® (Jet làm mát Pit-tông kép)
Cat
Vật liệu
Thép
Loại Bộ nối
Đầu Phun làm mát Kép
Tia khí chế hòa khí đường kính trong 25,4 mm Cat® sử dụng trong bộ phận nhiên liệu
Cat
Cat® Piston Cooling Oil Jet Lines Tube Assembly serves to deliver pressurized oil to the underside of the pistons for cooling purposes
Cat
Vật liệu
Chất lỏng Phòng chống Ăn mòn,Thép Carbon
Cat® Carburetor Gas Jet helps to regulate and precisely control the flow of gas into the carburetor, ensuring optimal combustion efficiency and performance
Cat
Cat® Oil Jet Tube for Connecting Rod and Piston
Cat
Material
Carbon Steel,Alloy Copper
1 - 16 trong số 38 kết quả
1 - 16 trong số 38 kết quả